Thép ống tròn
- Lượt xem : 2589
- Mã SP : Thép Ống Tròn Đen, Mạ Kẽm
- Giá : Liên hệ
Mô tả về thép ống tròn mạ kẽm, đen giá rẻ, chính hãng
- Tên sản phẩm: Thép ống tròn
- Thương hiệu: Vĩnh Tiến, Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina ...
- Sản xuất tại: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Đài Loan…..
- Chất liệu: Thép cán nguội, nhúng nóng nguyên chất, kẽm
- Thể loại: Dạng ống tròn
-
Mua ngay Thêm vào giỏ hàng
Sản phẩm mới
Thông số kỹ thuật của thép ống tròn loại tốt, giá rẻ
- Tên sản phẩm: Thép ống tròn
- Hãng: Vĩnh Tiến, Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Hoa Sen, Việt Ý, Việt Đức, Thái Nguyên, Vạn Lợi, Vina Kyoei, Vinausteel, Việt Úc, ...
- Sản xuất tại: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Đài Loan…..
- Chất liệu: Thép cán nguội, nhúng nóng nguyên chất, kẽm
- Thể loại: Dạng ống tròn
- Kích thước: Dộ dày 1 - 4.5mm x Đường kính 12.7 - 126.8mm x Dài 6000mm
Đóng gói bao gồm: 1 x Thép ống tròn (Tùy chọn)
Quý Khách Hàng chú ý: Vì lý do đa dạng mẫu mã sản phẩm, cho nên đôi lúc chúng tôi chưa cập nhật kịp về sản phẩm cũng như giá cả từng sản phẩm (giá cả trên chỉ tham khảo), cho nên quý khách hàng vui lòng liên lạc, gọi điện trực tiếp qua điện thoại 02573555239, hay nhắn tin zalo, Facebook, Viber, SMS, email,... để chúng tôi báo giá nhanh hơn, chiết khấu cao hơn (Phần liên lạc ở bên dưới, có bộ phận kinh doanh và kỹ thuật tư vẫn hỗ trợ cho từng khách hàng). Để muốn biết thép ống tròn là gì? Quý Khách hãy đọc phần thông tin nằm ở dưới bài viết.
Thép ống tròn là gì?
- Thép ống tròn hay còn được gọi là thép hộp tròn là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành ống mỏng, khối lượng nhẹ và có độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ, sử dụng dầu hoặc hóa chất chống rỉ… Kích thước của thép ống thường dày khoảng 0.7 – 6.35mm, đường kính min 12.7mm, max 219.1mm. Các loại thép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như thép ống hàn xoắn. thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống đúc carbon,…
- Phân loại:
- Thép ống tôn mạ kẽm: Được ứng dụng nhiều nhất là để làm ống dẫn nước, hệ thống chữa cháy, ống luồn cáp, ứng dụng trong dân dụng là chủ yếu.
- Thép ống đúc: Có đường kính từ 21 – 700mm, thường để chế tạo đường dẫn dầu hoặc sử dụng trong đóng tàu.
- Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: Có lớp mạ kẽm nhúng nóng trên thép ống, để giúp bảo vệ lớp thép bên trong khỏi tình trạng bị sự ăn mòn và hạn chế sự hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu. Lớp mạ kẽm nhúng nóng sẽ làm gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm và độ vững chắc của công trình.
- Thép ống đen: Mặc dù có thành không quá dày nhưng thép ống đen lại có độ bền và khả năng chịu áp lực rất tốt. Chúng không dễ bị trầy xước và méo mó khi bị va đập, có sự đồng nhất cao, dễ lắp đặt, linh hoạt.
Tính năng và ứng dụng của thép ống tròn mạ kẽm, đen chiết khấu cao, đang được bán tại Vĩnh Tiến
- Được sản xuất qua các công đoạn: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.
- Thép hộp có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, đảm bảo chất lượng cao tiêu chuẩn Nhật bản JISG – 3452/2014; JISG 3444/2010; Mỹ ASTM – A53/A53M; ASTM – A252 – 10; TCVN – 3783:1983 tùy thuộc vào nhà máy sản xuất.
- Công nghệ vượt trội: Ống thép được sản xuất bởi công nghệ tiên tiến của nước ngoài.
- Độ bền ống thép cao gấp 6 lần ống thép đen thông thường.
- Bề mặt ống sáng bóng, không cần sơn phủ bảo vệ, phù hợp mỹ quan không gian thi công, thân thiện với môi trường.
- Công nghiệp kỹ thuật: Được sử dụng trong làm khung máy móc, thiết bị, khung sườn ô tô, xe máy, xe đạp,... Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn cũng là ứng dụng của thép ống đen.
- Với tính năng nổi trội là chống mài mòn, chống hoen gỉ kể cả khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, thép ống mạ kẽm được ứng dụng phổ biến hơn. Người ta sử dụng thép ống mạ kẽm cho các công trình cấp thoát nước, đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu, dẫn nước thải, dẫn khí,...
- Thép ống mạ kẽm còn được lắp đặt tại những nơi tập trung đông người và thu hút sự chú ý như trụ điện, biển quảng cáo, cột đèn chiếu sáng,... Ứng dụng của thép ống mạ kẽm cho các công trình này vừa đảm bảo an toàn chất lượng, vừa có giá trị thẩm mỹ cao.
- Xây dựng: Thường được xử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho đến hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, làm khung mái nhà lợp tôn, khiến mái nhà trở nên vững chãi, tránh tình trạng tốc, lật vào mùa mưa bão...
- Trong đời sống hằng ngày: Chúng ta có thể dể dàng bắt gặp các sản phẩm được làm từ ống thép đen trong nhà như khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can, thiết bị trang trí nội ngoại thất,...…
- Giao thông vận tải: Phụ liện đường sắt, trụ đèn chiếu sáng, cống thoát nước...
Ưu điểm chung của thép ống đen, mạ kẽm, loại tốt, giá rẻ
- Dễ dàng kiểm tra phân loại: Khi đến nghiệm thu tại công trình quý khách cũng như giám sát viên sẽ rất dễ để đánh giá chi tiết sản phẩm, chất lượng các mối hàn bằng mắt thường. Dù có những ưu điểm vượt trội như trên thì thép hộp vẫn vài khuyết điểm nhỏ như là độ nhám thấp và tính thẩm mỹ không cao.
- Ít phải mất chi phí bảo trì: Nếu được sử dụng xây dựng ở điều kiện thuận lợi thì tuổi thọ có thể lên đến khoảng 60 năm, còn nếu xây dựng ở nơi phải chịu những tác động trực tiếp từ thời tiết như ven biển, ngâm trong môi trường a xít, thì tuổi thọ trung bình của sản phẩm cũng cũng còn lên đến khoảng 30 năm.
- Tuổi thọ dài: Tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm thép hộp là trên 60 năm tùy thuộc vào điều kiện thời tiết và địa điểm khu vực xây dựng. Lớp mạ kẽm ở ngoài thép hộp sẽ giúp bảo vệ những ảnh hưởng của thời tiết và địa hình như nước mưa, hóa chất hay những tác hại của môi trường. Bởi vì vậy rất hiếm khi có hiện tượng hóa học xảy ra giữa lớp thép bên trong cũng như có những tác nhân bên ngoài nên không thể hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu.
- Giá thành thấp: Nguyên liệu để chế tạo ra sản phẩm thép hộp là những nguyên liệu dễ kiếm, giá thành rẻ nên sản phẩm thép hộp các loại cũng có giá thành không cao. Các nước tiên tiến áp dụng việc thu mua phế liệu sắt thép về tái chế để tạo ra những sản phẩm chất lượng bằng 98% hàng mới ban đầu đã góp phần thúc đẩy giảm giá thành sản phẩm này. Chính vì vây, sử dụng thép hộp rất phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng khách hàng và từng công trình khác nhau.
Bảng tra kích thước – trọng lượng – Độ dày ống tròn đen và mạ kẽm (JIS G 3452: 2014, JISG 3444:2015, TCVN 3783:1983)
(Bảng dưới đây áp dụng cho ống tròn sản xuất bằng phương pháp hàn với chiều dài cây thông dụng từ 6m)
Ống thép phi 12.7 – phi 127.0 độ dày từ 0.7 – 2.3mm:
|
Đường kính ngoài (mm) |
Cây/bó |
Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m) |
|||||||||||
|
0.7 |
0.8 |
0.9 |
1 |
1.1 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
||
|
12.7 |
217 |
0.207 |
0.235 |
0.262 |
0.289 |
0.315 |
0.340 |
0.390 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
13.8 |
217 |
0.226 |
0.256 |
0.286 |
0.316 |
0.345 |
0.373 |
0.428 |
0.455 |
0.533 |
0.582 |
– |
– |
|
15.9 |
217 |
0.262 |
0.298 |
0.333 |
0.367 |
0.401 |
0.435 |
0.501 |
0.533 |
0.626 |
0.686 |
– |
– |
|
18.0 |
127 |
0.299 |
0.339 |
0.380 |
0.419 |
0.458 |
0.497 |
0.573 |
0.610 |
0.719 |
0.789 |
– |
– |
|
19.1 |
127 |
0.318 |
0.361 |
0.404 |
0.446 |
0.488 |
0.530 |
0.611 |
0.651 |
0.768 |
0.843 |
0.917 |
0.953 |
|
20.0 |
127 |
0.333 |
0.379 |
0.424 |
0.469 |
0.513 |
0.556 |
0.642 |
0.684 |
0.808 |
0.888 |
– |
– |
|
21.2 |
127 |
0.354 |
0.402 |
0.451 |
0.498 |
0.545 |
0.592 |
0.684 |
0.729 |
0.861 |
0.947 |
1.031 |
1.072 |
|
22.0 |
127 |
0.368 |
0.418 |
0.468 |
0.518 |
0.567 |
0.616 |
0.711 |
0.758 |
0.897 |
0.986 |
1.074 |
1.117 |
|
25.4 |
127 |
0.426 |
0.485 |
0.544 |
0.602 |
0.659 |
0.716 |
0.829 |
0.884 |
1.048 |
1.154 |
1.259 |
1.310 |
|
26.65 |
91 |
0.448 |
0.510 |
0.571 |
0.633 |
0.693 |
0.753 |
0.872 |
0.930 |
1.103 |
1.216 |
1.326 |
1.381 |
|
28.0 |
91 |
0.471 |
0.537 |
0.601 |
0.666 |
0.730 |
0.793 |
0.918 |
0.980 |
1.163 |
1.282 |
1.400 |
1.458 |
|
31.8 |
91 |
0.537 |
0.612 |
0.686 |
0.760 |
0.833 |
0.906 |
1.050 |
1.121 |
1.332 |
1.470 |
1.606 |
1.673 |
|
33.5 |
91 |
0.566 |
0.645 |
0.724 |
0.801 |
0.879 |
0.956 |
1.108 |
1.184 |
1.407 |
1.554 |
1.698 |
1.770 |
|
35.0 |
91 |
– |
– |
– |
0.838 |
0.920 |
1.000 |
1.160 |
1.239 |
1.474 |
1.628 |
1.779 |
1.855 |
|
38.1 |
61 |
– |
– |
– |
0.915 |
1.004 |
1.092 |
1.267 |
1.354 |
1.611 |
1.780 |
1.948 |
2.031 |
|
40.0 |
61 |
– |
– |
– |
0.962 |
1.055 |
1.148 |
1.333 |
1.424 |
1.696 |
1.874 |
2.051 |
2.138 |
|
42.2 |
61 |
– |
– |
– |
1.016 |
1.115 |
1.213 |
1.409 |
1.505 |
1.793 |
1.983 |
2.170 |
2.263 |
|
44.0 |
61 |
– |
– |
– |
1.060 |
1.164 |
1.267 |
1.471 |
1.572 |
1.873 |
2.071 |
2.268 |
2.365 |
|
48.1 |
61 |
– |
– |
– |
– |
1.275 |
1.388 |
1.612 |
1.724 |
2.055 |
2.274 |
2.490 |
2.598 |
|
50.3 |
61 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
1.688 |
1.805 |
2.153 |
2.382 |
2.610 |
2.722 |
|
54.0 |
37 |
– |
– |
– |
– |
– |
1.562 |
1.816 |
1.942 |
2.317 |
2.565 |
2.810 |
2.932 |
|
57.0 |
37 |
– |
– |
– |
– |
– |
1.651 |
1.920 |
2.053 |
2.450 |
2.713 |
2.973 |
3.102 |
|
59.9 |
37 |
– |
– |
– |
– |
– |
1.737 |
2.020 |
2.160 |
2.579 |
2.856 |
3.130 |
3.267 |
|
63.5 |
37 |
– |
– |
– |
– |
– |
1.844 |
2.144 |
2.293 |
2.739 |
3.033 |
3.326 |
3.471 |
|
65.0 |
37 |
– |
– |
– |
– |
– |
1.888 |
2.196 |
2.349 |
2.805 |
3.107 |
3.407 |
3.556 |
|
73.0 |
24 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
2.472 |
2.645 |
3.160 |
3.502 |
3.841 |
4.010 |
|
75.6 |
24 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
2.562 |
2.741 |
3.276 |
3.630 |
3.982 |
4.157 |
|
88.3 |
19 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
3.000 |
3.211 |
3.840 |
4.256 |
4.671 |
4.878 |
|
101.6 |
19 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
4.430 |
4.912 |
5.393 |
5.632 |
|
108.0 |
19 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
4.714 |
5.228 |
5.740 |
5.995 |
|
113.5 |
19 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
4.958 |
5.499 |
6.038 |
6.307 |
|
120.0 |
19 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
5.247 |
5.820 |
6.391 |
6.676 |
|
127.0 |
19 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
6.165 |
6.771 |
7.073 |
Ống thép phi 12.7 – phi 127.0 độ dày từ 2.5 – 6.0mm:
|
Đường kính ngoài (mm) |
Cây/bó |
Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m) |
|||||||||||
|
2.5 |
2.8 |
3.0 |
3.2 |
3.5 |
3.8 |
4.0 |
4.2 |
4.5 |
4.8 |
5.0 |
6.0 |
||
|
21.2 |
127 |
1.153 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
22.0 |
127 |
1.202 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
25.4 |
127 |
1.412 |
1.560 |
1.657 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
26.65 |
91 |
1.489 |
1.647 |
1.750 |
1.850 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
28.0 |
91 |
1.572 |
1.740 |
1.850 |
1.957 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
31.8 |
91 |
1.806 |
2.002 |
2.131 |
2.257 |
2.443 |
2.624 |
2.742 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
33.5 |
91 |
1.911 |
2.120 |
2.256 |
2.391 |
2.589 |
2.783 |
2.910 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
35.0 |
91 |
2.004 |
2.223 |
2.367 |
2.509 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
38.1 |
61 |
2.195 |
2.437 |
2.597 |
2.754 |
2.986 |
3.214 |
3.364 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
40.0 |
61 |
2.312 |
2.569 |
2.737 |
2.904 |
3.150 |
3.392 |
3.551 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
42.2 |
61 |
2.448 |
2.720 |
2.900 |
3.078 |
3.340 |
3.598 |
3.768 |
3.936 |
4.184 |
– |
– |
– |
|
44.0 |
61 |
2.558 |
2.845 |
3.033 |
3.220 |
3.496 |
3.767 |
3.946 |
4.122 |
4.383 |
– |
– |
– |
|
48.1 |
61 |
2.811 |
3.128 |
3.336 |
3.543 |
3.849 |
4.151 |
4.350 |
4.547 |
4.838 |
5.125 |
– |
– |
|
50.3 |
61 |
2.947 |
3.280 |
3.499 |
3.717 |
4.039 |
4.357 |
4.567 |
4.775 |
5.082 |
5.386 |
– |
– |
|
54.0 |
37 |
3.175 |
3.535 |
3.773 |
4.009 |
4.359 |
4.704 |
4.932 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
57.0 |
37 |
3.360 |
3.742 |
3.995 |
4.245 |
4.618 |
4.985 |
5.228 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
59.9 |
37 |
3.539 |
3.943 |
4.209 |
4.474 |
4.868 |
5.257 |
5.514 |
5.769 |
6.148 |
6.522 |
6.769 |
– |
|
63.5 |
37 |
3.761 |
4.191 |
4.476 |
4.758 |
5.179 |
5.594 |
5.869 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
65.0 |
37 |
3.853 |
4.295 |
4.587 |
4.877 |
5.308 |
5.735 |
6.017 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
73.0 |
24 |
4.346 |
4.847 |
5.179 |
5.508 |
5.999 |
6.485 |
6.806 |
7.126 |
7.601 |
8.073 |
8.384 |
– |
|
75.6 |
24 |
4.507 |
5.027 |
5.371 |
5.713 |
6.223 |
6.728 |
7.063 |
7.395 |
7.890 |
8.380 |
8.705 |
– |
|
88.3 |
19 |
5.290 |
5.904 |
6.310 |
6.715 |
7.319 |
7.918 |
8.315 |
8.710 |
9.299 |
9.884 |
10.271 |
– |
|
101.6 |
19 |
6.110 |
6.822 |
7.294 |
7.765 |
8.467 |
9.165 |
9.627 |
10.088 |
10.775 |
11.458 |
11.911 |
– |
|
108.0 |
19 |
6.504 |
7.264 |
7.768 |
8.270 |
9.019 |
9.764 |
10.259 |
10.751 |
11.485 |
12.216 |
12.700 |
– |
|
113.5 |
19 |
6.843 |
7.644 |
8.175 |
8.704 |
9.494 |
10.280 |
10.801 |
11.320 |
12.096 |
12.867 |
13.378 |
15.906 |
|
120.0 |
19 |
7.244 |
8.092 |
8.656 |
9.217 |
10.055 |
10.889 |
11.442 |
11.994 |
12.817 |
13.636 |
14.180 |
– |
|
127.0 |
19 |
7.675 |
8.576 |
9.174 |
9.769 |
10.659 |
11.545 |
12.133 |
12.719 |
13.594 |
14.465 |
15.043 |
– |
Bảng tra trọng lượng thép ống tròn đen siêu dày từ 2.5 - 5.16mm (theo tiêu chuẩn ASTM A53 – 18)
|
Đường kính ngoài (mm) |
Cây/bó |
Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m) |
|||||||||
|
2.5 |
2.8 |
3.0 |
3.2 |
3.5 |
3.8 |
3.96 |
4.2 |
4.78 |
5.16 |
||
|
133.5 |
16 |
8.076 |
9.025 |
9.654 |
10.282 |
11.220 |
12.154 |
12.650 |
13.392 |
15.173 |
16.331 |
|
141.3 |
16 |
8.557 |
9.563 |
10.231 |
10.898 |
11.894 |
12.885 |
13.412 |
14.200 |
16.092 |
17.323 |
|
159.0 |
10 |
– |
10.785 |
11.541 |
12.294 |
13.421 |
14.543 |
15.140 |
16.033 |
18.179 |
19.575 |
|
165.2 |
10 |
– |
– |
12.000 |
12.784 |
13.956 |
15.124 |
15.140 |
16.675 |
18.909 |
20.364 |
|
168.3 |
10 |
– |
– |
12.229 |
13.028 |
14.224 |
15.415 |
16.048 |
16.996 |
19.275 |
20.759 |
|
191.8 |
7 |
– |
– |
– |
14.883 |
16.252 |
17.617 |
18.343 |
19.430 |
22.045 |
23.749 |
|
219.3 |
7 |
– |
– |
– |
17.053 |
18.626 |
20.194 |
21.029 |
22.278 |
25.287 |
27.248 |
Bảng tra trọng lượng thép ống tròn siêu dày từ 5.56 - 8.18mm:
|
Đường kính ngoài (mm) |
Cây/bó |
Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m) |
|||||||||
|
5.56 |
6.00 |
6.35 |
6.50 |
7.00 |
7.11 |
7.50 |
7.92 |
8.00 |
8.18 |
||
|
73.5 |
24 |
9.315 |
9.987 |
10.515 |
10.739 |
11.479 |
11.640 |
– |
– |
– |
– |
|
76.3 |
19 |
9.699 |
10.402 |
10.954 |
11.188 |
11.963 |
12.131 |
– |
– |
– |
– |
|
88.9 |
19 |
11.427 |
12.266 |
12.927 |
13.208 |
14.138 |
14.340 |
15.055 |
15.816 |
15.960 |
16.283 |
|
114.3 |
19 |
14.909 |
16.024 |
16.904 |
17.279 |
18.522 |
18.794 |
19.753 |
20.777 |
20.971 |
21.406 |
|
133.5 |
16 |
17.542 |
18.865 |
19.911 |
20.357 |
21.836 |
22.160 |
23.304 |
24.527 |
24.759 |
25.279 |
|
141.3 |
16 |
18.611 |
20.019 |
21.132 |
21.607 |
23.183 |
23.528 |
24.746 |
26.050 |
26.297 |
26.853 |
|
159.0 |
10 |
21.038 |
22.638 |
23.904 |
24.444 |
26.238 |
26.631 |
28.020 |
29.507 |
29.789 |
30.423 |
|
165.2 |
10 |
21.888 |
23.555 |
24.874 |
25.438 |
27.308 |
27.718 |
29.167 |
30.718 |
31.012 |
31.674 |
|
168.3 |
10 |
22.313 |
24.014 |
25.360 |
25.935 |
27.844 |
28.262 |
29.740 |
31.323 |
31.624 |
32.299 |
|
191.8 |
7 |
25.535 |
27.491 |
29.040 |
29.702 |
31.900 |
32.382 |
34.086 |
35.913 |
36.260 |
37.040 |
|
219.3 |
7 |
29.306 |
31.560 |
33.346 |
34.110 |
36.647 |
37.204 |
39.172 |
41.284 |
41.685 |
42.587 |
Công Ty Vĩnh Tiến xin gửi đến Quý Khách hàng bảng giá sắt thép ống tròn mới nhất hiện nay. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép với giá rẻ nhất như thép cuộn phi 6, thép thanh vằn, đinh, vít, thép ống tròn…
Dịch vụ ưu đãi khi mua hàng tại Vĩnh Tiến.
- Vận chuyển tận nơi: Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu (thỏa thuận của người mua và người bán).
- Đảm bảo chất lượng: Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ.
- Tư vấn miễn phí: Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất.
- Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng: Chính sách khách hàng đối tác thân thiết .
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP (Bảng giá chỉ tham khảo) | GHI CHÚ | |||
| CB300V | CB400V | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 MN | Kg | 12,300 | 12,300 | Liên hệ | Liên hệ |
Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 07/2022. |
| Thép Ø 8 | Kg | 12,300 | 12,400 | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 12,520 | 78,425 | 12,520 | 90,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 12,455 | 122,191 | 12,455 | 128,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 12,400 | 162,745 | 12,400 | 171,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 12,400 | 212,476 | 12,400 | 223,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 12,400 | 293,483 | 12,400 | 283,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 12,400 | 332,445 | 12,400 | 349,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,400 | 421,927 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,400 | 545,405 | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Tiêu chuẩn sản xuất của thép ống tròn
- Các sản phẩm thép ống tròn được sản xuất áp dụng theo các tiêu chuẩn Nhật bản JISG – 3452/2014; JISG 3444/2010; Mỹ ASTM – A53/A53M; ASTM – A252 – 10; TCVN – 3783:1983 tùy thuộc vào nhà máy sản xuất.
Tiêu chuẩn Mỹ:
- Tiêu Chuẩn Mỹ ASTM A53/A53M – 18
- Tiêu Chuẩn Mỹ ASTM A500/A50M – 18
Tiêu chuẩn Nhật Bản:
- Tiêu chuẩn JIS G 3444: 2015 – Ống thép Cacbon cho kết cấu chung
- Tiêu chuẩn JIS G 3452: 2014 – Ống thép Cacbon cho đường ống thông thường
Tiêu chuẩn Việt Nam:
- TCVN – 3783:1983 – Thép ống hàn và không hàn cho công nghiệp
Các loại thép ống tròn
- Có nhiều loại ống thép tròn khác nhau, Dựa theo đặc điểm sản phẩm cũng như phương pháp chế tạo, chúng ta có thể chia thép ống ra làm các loại như sau:
- Thép ống hàn
- Thép ống đúc
- Thép ống mạ kẽm
- Thép ống đen
Bảng giá Thép ống mạ kẽm |
||||
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| Ống thép D48.1 | 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 |
| Ống thép D48.1 | 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 | |
| Ống thép D113.5 | 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 |
Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng |
||||
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép mạ kẽm NN D21.2 | 1.6 | 4.64 | 20,450 | 94,888 |
| 1.9 | 5.48 | 20,450 | 112,066 | |
| 2.1 | 5.94 | 20,450 | 121,473 | |
| 2.6 | 7.26 | 20,450 | 148,467 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D26.65 | 1.6 | 5.93 | 20,450 | 121,269 |
| 1.9 | 6.96 | 20,450 | 142,332 | |
| 2.1 | 7.7 | 20,450 | 157,465 | |
| 2.3 | 8.29 | 20,450 | 169,531 | |
| 2.6 | 9.36 | 20,450 | 191,412 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D33.5 | 1.6 | 7.56 | 20,450 | 154,602 |
| 1.9 | 8.89 | 20,450 | 181,801 | |
| 2.1 | 9.76 | 20,450 | 199,592 | |
| 2.3 | 10.72 | 20,450 | 219,224 | |
| 2.6 | 11.89 | 20,450 | 243,151 | |
| 3.2 | 14.4 | 20,450 | 294,480 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D42.2 | 1.6 | 9.62 | 20,450 | 196,729 |
| 1.9 | 11.34 | 20,450 | 231,903 | |
| 2.1 | 12.47 | 20,450 | 255,012 | |
| 2.3 | 13.56 | 20,450 | 277,302 | |
| 2.6 | 15.24 | 20,450 | 311,658 | |
| 2.9 | 16.87 | 20,450 | 344,992 | |
| 3.2 | 18.6 | 20,450 | 380,370 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D48.1 | 1.6 | 11.01 | 20,450 | 225,155 |
| 1.9 | 12.99 | 20,450 | 265,646 | |
| 2.1 | 14.3 | 20,450 | 292,435 | |
| 2.3 | 15.59 | 20,450 | 318,816 | |
| 2.5 | 16.98 | 20,450 | 347,241 | |
| 2.9 | 19.38 | 20,450 | 396,321 | |
| 3.2 | 21.42 | 20,450 | 438,039 | |
| 3.6 | 23.71 | 20,450 | 484,870 | |
| 1.9 | 16.31 | 20,450 | 333,540 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D59.9 | 2.1 | 17.97 | 20,450 | 367,487 |
| 2.3 | 19.61 | 20,450 | 401,025 | |
| 2.6 | 22.16 | 20,450 | 453,172 | |
| 2.9 | 24.48 | 20,450 | 500,616 | |
| 3.2 | 26.86 | 20,450 | 549,287 | |
| 3.6 | 30.18 | 20,450 | 617,181 | |
| 4 | 33.1 | 20,450 | 676,895 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D75.6 | 2.1 | 22.85 | 20,450 | 467,283 |
| 2.3 | 24.96 | 20,450 | 510,432 | |
| 2.5 | 27.04 | 20,450 | 552,968 | |
| 2.7 | 29.14 | 20,450 | 595,913 | |
| 2.9 | 31.37 | 20,450 | 641,517 | |
| 3.2 | 34.26 | 20,450 | 700,617 | |
| 3.6 | 38.58 | 20,450 | 788,961 | |
| 4 | 42.41 | 20,450 | 867,285 | |
| 4.2 | 44.4 | 20,450 | 907,980 | |
| 4.5 | 47.37 | 20,450 | 968,717 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D88.3 | 2.1 | 26.8 | 20,450 | 548,060 |
| 2.3 | 29.28 | 20,450 | 598,776 | |
| 2.5 | 31.74 | 20,450 | 649,083 | |
| 2.7 | 34.22 | 20,450 | 699,799 | |
| 2.9 | 36.83 | 20,450 | 753,174 | |
| 3.2 | 40.32 | 20,450 | 824,544 | |
| 3.6 | 50.22 | 20,450 | 1,026,999 | |
| 4 | 50.21 | 20,450 | 1,026,795 | |
| 4.2 | 52.29 | 20,450 | 1,069,331 | |
| 4.5 | 55.83 | 20,450 | 1,141,724 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D108.0 | 2.5 | 39.05 | 20,450 | 798,573 |
| 2.7 | 42.09 | 20,450 | 860,741 | |
| 2.9 | 45.12 | 20,450 | 922,704 | |
| 3 | 46.63 | 20,450 | 953,584 | |
| 3.2 | 49.65 | 20,450 | 1,015,343 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D113.5 | 2.5 | 41.06 | 20,450 | 839,677 |
| 2.7 | 44.29 | 20,450 | 905,731 | |
| 2.9 | 47.48 | 20,450 | 970,966 | |
| 3 | 49.07 | 20,450 | 1,003,482 | |
| 3.2 | 52.58 | 20,450 | 1,075,261 | |
| 3.6 | 58.5 | 20,450 | 1,196,325 | |
| 4 | 64.84 | 20,450 | 1,325,978 | |
| 4.2 | 67.94 | 20,450 | 1,389,373 | |
| 4.4 | 71.07 | 20,450 | 1,453,382 | |
| 4.5 | 72.62 | 20,450 | 1,485,079 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D141.3 | 4 | 80.46 | 20,450 | 1,645,407 |
| 4.8 | 96.54 | 20,450 | 1,974,243 | |
| 5.6 | 111.66 | 20,450 | 2,283,447 | |
| 6.6 | 130.62 | 20,450 | 2,671,179 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D168.3 | 4 | 96.24 | 20,450 | 1,968,108 |
| 4.8 | 115.62 | 20,450 | 2,364,429 | |
| 5.6 | 133.86 | 20,450 | 2,737,437 | |
| 6.4 | 152.16 | 20,450 | 3,111,672 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D219.1 | 4.8 | 151.56 | 20,450 | 3,099,402 |
| 5.2 | 163.32 | 20,450 | 3,339,894 | |
| 5.6 | 175.68 | 20,450 | 3,592,656 | |
| 6.4 | 199.86 | 20,450 | 4,087,137 | |
Báo giá thép ông đen |
||||
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,550 | 25,172 |
| 1.1 | 1.89 | 14,550 | 27,500 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,550 | 29,682 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,550 | 32,010 |
| 1.1 | 2.41 | 14,550 | 35,066 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,550 | 37,976 | |
| 1.4 | 3 | 14,550 | 43,650 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,550 | 46,560 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,550 | 54,708 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,550 | 43,505 |
| 1.1 | 3.27 | 14,550 | 47,579 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,550 | 51,653 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,550 | 59,655 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,550 | 63,584 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,550 | 75,224 | |
| 2 | 5.68 | 14,550 | 82,644 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,550 | 93,557 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,550 | 100,686 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,550 | 55,290 |
| 1.1 | 4.16 | 14,550 | 60,528 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,550 | 65,766 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,550 | 76,097 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,550 | 81,189 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,550 | 96,321 | |
| 2 | 7.29 | 14,550 | 106,070 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,550 | 120,620 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,550 | 129,932 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,550 | 69,986 |
| 1.1 | 5.27 | 14,550 | 76,679 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,550 | 83,517 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,550 | 96,758 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,550 | 103,305 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,550 | 122,802 | |
| 2 | 9.32 | 14,550 | 135,606 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,550 | 154,521 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,550 | 166,889 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,550 | 185,076 | |
| 3 | 13.54 | 14,550 | 197,007 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,550 | 208,793 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,550 | 79,880 |
| 1.1 | 6.02 | 14,550 | 87,591 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,550 | 95,303 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,550 | 110,580 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,550 | 118,146 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,550 | 140,699 | |
| 2 | 10.68 | 14,550 | 155,394 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,550 | 177,219 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,550 | 191,624 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,550 | 212,867 | |
| 3 | 15.58 | 14,550 | 226,689 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,550 | 240,512 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,550 | 97,340 |
| 1.2 | 7.28 | 14,550 | 105,924 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,550 | 122,948 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,550 | 131,387 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,550 | 156,558 | |
| 2 | 11.9 | 14,550 | 173,145 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,550 | 197,589 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,550 | 213,740 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,550 | 237,456 | |
| 3 | 17.4 | 14,550 | 253,170 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,550 | 268,739 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,550 | 121,202 |
| 1.4 | 9.67 | 14,550 | 140,699 | |
| 1.5 | 10.34 | 14,550 | 150,447 | |
| 1.8 | 12.33 | 14,550 | 179,402 | |
| 2 | 13.64 | 14,550 | 198,462 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,550 | 226,835 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,550 | 245,459 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,550 | 273,104 | |
| 3 | 20.02 | 14,550 | 291,291 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,550 | 309,333 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,550 | 176,346 |
| 1.5 | 12.96 | 14,550 | 188,568 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,550 | 225,089 | |
| 2 | 17.13 | 14,550 | 249,242 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,550 | 285,180 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,550 | 308,897 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,550 | 344,253 | |
| 3 | 25.26 | 14,550 | 367,533 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,550 | 390,668 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,550 | 239,348 |
| 1.8 | 49.66 | 14,550 | 722,553 | |
| 2 | 21.78 | 14,550 | 316,899 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,550 | 363,023 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,550 | 393,432 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,550 | 438,828 | |
| 3 | 32.23 | 14,550 | 468,947 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,550 | 498,774 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,550 | 280,379 |
| 1.8 | 23.04 | 14,550 | 335,232 | |
| 2 | 25.54 | 14,550 | 371,607 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,550 | 425,879 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,550 | 461,817 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,550 | 515,361 | |
| 3 | 37.87 | 14,550 | 551,009 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,550 | 586,365 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,550 | 411,620 |
| 2 | 31.37 | 14,550 | 456,434 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,550 | 523,364 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,550 | 567,887 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,550 | 667,263 | |
| 3 | 46.61 | 14,550 | 678,176 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,550 | 721,971 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,550 | 432,863 |
| 2 | 33 | 14,550 | 480,150 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,550 | 550,572 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,550 | 597,423 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,550 | 667,263 | |
| 3 | 49.05 | 14,550 | 713,678 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,550 | 759,947 | |
| 4 | 64.81 | 14,550 | 942,986 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,550 | 484,370 |
| 2 | 36.93 | 14,550 | 537,332 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,550 | 616,484 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,550 | 669,009 | |
| 2.8 | 54.37 | 14,550 | 791,084 | |
| 3 | 54.96 | 14,550 | 799,668 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,550 | 851,466 | |
Báo giá Thép ống đen cỡ lớn |
||||
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D141.3 | 3.96 | 80.46 | 14,050 | 1,130,463 |
| 4.78 | 96.54 | 14,050 | 1,356,387 | |
| 5.56 | 111.66 | 14,050 | 1,568,823 | |
| 6.35 | 130.62 | 14,050 | 1,835,211 | |
| Ống thép D168.3 | 3.96 | 96.24 | 14,630 | 1,407,991 |
| 4.78 | 115.62 | 14,630 | 1,691,521 | |
| 5.56 | 133.86 | 14,630 | 1,958,372 | |
| 6.35 | 152.16 | 14,630 | 2,226,101 | |
| Ống thép D219.1 | 4.78 | 151.56 | 14,630 | 2,217,323 |
| 5.16 | 163.32 | 14,630 | 2,389,372 | |
| 5.56 | 175.68 | 14,630 | 2,570,198 | |
| 6.35 | 199.86 | 14,630 | 2,923,952 | |
| Ống thép D273 | 6.35 | 250.5 | 17,125 | 4,289,813 |
| 7.8 | 306.06 | 17,125 | 5,241,278 | |
| 9.27 | 361.68 | 17,125 | 6,193,770 | |
| Ống thép D323.9 | 4.57 | 215.82 | 17,125 | 3,695,918 |
| 6.35 | 298.2 | 17,125 | 5,106,675 | |
| 8.38 | 391.02 | 17,125 | 6,696,218 | |
| Ống thép D355.6 | 4.78 | 247.74 | 17,125 | 4,242,548 |
| 6.35 | 328.02 | 17,125 | 5,617,343 | |
| 7.93 | 407.52 | 17,125 | 6,978,780 | |
| 9.53 | 487.5 | 17,125 | 8,348,438 | |
| 11.1 | 565.56 | 17,125 | 9,685,215 | |
| 12.7 | 644.04 | 17,125 | 11,029,185 | |
| Ống thép D406 | 6.35 | 375.72 | 17,125 | 6,434,205 |
| 7.93 | 467.34 | 17,125 | 8,003,198 | |
| 9.53 | 559.38 | 17,125 | 9,579,383 | |
| 12.7 | 739.44 | 17,125 | 12,662,910 | |
| Ống thép D457.2 | 6.35 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 |
| 7.93 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 | |
| 9.53 | 630.96 | 17,125 | 10,805,190 | |
| 11.1 | 732.3 | 17,125 | 12,540,638 | |
| Ống thép D508 | 6.35 | 471.12 | 17,125 | 8,067,930 |
| 9.53 | 702.54 | 17,125 | 12,030,998 | |
| 12.7 | 930.3 | 17,125 | 15,931,388 | |
| Ống thép D610 | 6.35 | 566.88 | 17,125 | 9,707,820 |
| 7.93 | 846.3 | 17,125 | 14,492,888 | |
| 12.7 | 1121.88 | 17,125 | 19,212,195 | |
Hình ảnh chi tiết về ống thép tròn mạ kẽm, đen giá rẻ, loại tốt, chính hãng
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)

.jpg)
.jpg)
Hướng dẫn bảo quản thép ống tròn mạ kẽm, đen trong quá trình lưu kho và vận chuyển
- Lưu giữ thép hộp trong kho khô ráo, thông thoáng, có mái che.
- Nếu thép bị thấm nước, phải dùng khăn hoặc vật liệu khác lau khô nước, bụi bẩn hoặc dùng ống khí để thổi khô khu vực đọng nước.
- Khi lưu kho cần sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng, đặc biệt là đặt thép hộp cách nền ít nhất 25cm.
- Cần vệ sinh bề mặt ngoài các lô thép theo định kỳ. Nếu thấy dấu hiệu thép bị chuyển màu cần phải tiến hành xử lý lau chùi cho sạch, khô ráo bề mặt.
- Khi nâng, hạ hay di chuyển thép hộp nên dùng cần trục hoặc xe nâng để tránh hư hỏng do va đập, làm trầy xước hoặc móp méo, cong vênh.
- Không để thép hộp ngoài trời hay trong môi trường có độ ẩm cao, hóa chất ăn mòn, hơi mặn (muối, nước biển…)
- Không nên để thép tiếp xúc trực tiếp với nền đất, xi măng, hoặc để tồn kho quá 90 ngày.
- Không để thép ở gần những nơi chứa hóa chất hay các vật liệu thể khí để tránh việc oxy hóa, nên phân loại và xếp riêng hai loại thép gỉ và thép không gỉ.
- Sử dụng dầu chống rỉ: Dầu chống rỉ có tác dụng đẩy lùi nước trên bề mặt thép mạ kẽm, giảm thiểu sự rỉ sét và tạo độ bám dính.
- Phun sơn bề mặt: Đây là phương pháp hiệu quả để hạn chế rỉ sét và còn mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho vật liệu, công trình.
- Sử dụng hóa chất chống rỉ: Các hóa chất chứa axit loại mạnh như axit photphoric, axit citris, axit muriatic,...có thể làm sạch các vết rỉ sét lâu ngày và ngăn ngừa tình trạng rỉ sét.
Vì sao nên mua thép ống tại Thép Vĩnh Tiến?
- Thép Vĩnh Tiến là đối tác cung cấp thép ống cho rất nhiều công trình, dự án lớn hiện nay. Các đơn vị hợp tác với Vĩnh Tiến đều đánh giá rất tích cực về chất lượng thép, giá bán và dịch vụ CSKH Thép Vĩnh Tiến cung cấp.
- Với kinh nghiệm gần 10 năm trong ngành sắt thép, Thép Vĩnh Tiến cam kết:
- Phân phối, cung cấp các sản phẩm sắt thép công nghiệp chính hãng, đúng quy cách, đạt chuẩn kỹ thuật.
- Dung sai các sản phẩm thép ống, thép hộp, thép đúc, thép hàn… đúng tiêu chuẩn sản xuất nhà máy. Có chính sách đổi trả, bảo hành, thu hồi sản phẩm… nếu sai dung sai, hoặc có lỗi từ nhà sản xuất.
- Cam kết phân phối thép công nghiệp với giá cạnh tranh nhất thị trường. Biên độ giá thép tại Vĩnh Tiến khá rộng, đảm bảo phù hợp với phân khúc chi phí đầu tư của công trình, dự án. Với mức chi phí nào, Vĩnh Tiến cũng sẽ có sản phẩm phù hợp cho Quý nhà đầu tư, Quý chủ thầu.
- Chính sách giao hàng nhanh chóng đến tận chân công trình trên toàn quốc. Đơn hàng được giao bằng xe tải chuyên dụng, đúng giờ, đảm bảo tiến độ thi công của công trình.
- Tư vấn, báo giá miễn phí cho Quý khách hàng mọi lúc mọi nơi. Đội ngũ nhân viên của Thép Vĩnh Tiến với trình độ chuyên môn cao luôn sẵn sàng hỗ trợ Quý khách. Đảm bảo “vui lòng khách đến, vừa lòng khách đi”.
- Hàng chất lượng, chính hãng, không dán tem sản phẩm khác.
- Chúng tôi đã đăng hàng nghìn sản phẩm lên website, có địa chỉ, có hotline, thì không có lý do nào chúng tôi giao hàng kém chất lượng hoặc hàng giả cho khách hàng được. Nên khách hàng không cần phải sợ bị lừa gạt.
- Công Ty Vĩnh Tiến luôn đặt mình vào vị trí của Khách Hàng nên những thông tin về sản phẩm cũng như về mặt chất lượng mà chúng tôi cung cấp đều nhận được sự hài lòng của mọi Khách Hàng ngay cả những Khách Hàng khó tính.
- Chúng tôi sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí. Vì:
- +Tiết kiệm thời gian: Bạn không cần chạy đi tìm các cửa hàng uy tín để mua sản phẩm chất lượng. Vì sản phẩm của Ledvinhtien.com nổi tiếng hàng đầu Việt Nam về mặt chất lượng.
- +Tiết kiệm chi phí: Công ty chúng tôi sẽ mang đến cho bạn một sản phẩm tin cậy, mua một lần là sử dụng cho một thời gian dài, chứ không phải như hàng trôi nổi ngoài thị trường mua về dùng vài ngày bị hư (hỏng) phải đi mua cái mới.
- Chỉ cần Quý Khách Hàng dành 1% sự tin tưởng ở chúng tôi, chúng tôi sẽ chứng minh 99% còn lại.
Lưu ý:
- Sản phẩm đã được chúng tôi phóng to ra để khách hàng dễ hình dung sản phẩm.
- Tùy vào độ phân giải của màn hình laptop hay điện thoại của bạn mà màu mắc ánh sáng sẽ chênh lệch chút xíu. Xin Cảm Ơn!
- Mong khách khách hàng đọc kỹ phần mô tả trước khi đặt hàng.
- Thay vì Quý Khách mua sản phẩm của đơn vị khác rẻ hơn mà không đảm bảo chất lượng thì hãy đến với công ty Vĩnh Tiến để được chúng tôi tư vấn chi tiết từng sản phẩm được công ty chúng tôi phân phối giá rẻ. Sản phẩm loại tốt, uy tín, chính hãng, chất lượng 100%.
- Cám ơn quý khách đã bỏ thời gian để xem sản phẩm của chúng tôi. Xin Cảm Ơn!
Về chúng tôi
- Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã lựa chọn sản phẩm VẬT TƯ QUẢNG CÁO - XÂY DỰNG của chúng tôi, chúng tôi là nhà nhập khẩu, sản xuất, phân phối sỉ các loại sắt thép dạng ống, dạng cuộn, dạng tấm, dạng thanh, chính hãng Hòa Phát, Pomina, Hoa Sen, Việt Ý, Việt Đức, Thái Nguyên, Vạn Lợi, Vina Kyoei, Vinausteel, Việt Úc, Việt Nhật, Vinapipe... Chuyên nghiệp đặt tại Việt Nam, ngoài ra chúng tôi đã tập trung vào sản xuất đèn LED trong nhiều năm và duy trì mối quan hệ tốt với nhiều công ty vận chuyển hàng hóa, Để cung cấp cho khách hàng của chúng tôi với giá cả và chất lượng tốt nhất và vận chuyển đèn led nhanh chóng, tầm nhìn của chúng tôi là tạo ra một cơ sở mua hàng toàn diện và tạo ra một sản phẩm đèn led chất lượng cao, chỉ dành cho bạn!
- Tất cả các sản phẩm của chúng tôi được làm bằng vật liệu chất lượng cao, chính hãng và linh kiện chất lượng cao, được lắp ráp bởi công nhân được đào tạo bài bản và thiết bị tiên tiến, được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để tránh mọi vấn đề về chất lượng, tất cả các sản phẩm của chúng tôi 1 --- 3 năm bảo hành (chi tiết xem mô tả từng sản phẩm). Mua với sự tự tin!
- Sau khi nhận thanh toán của bạn, chúng tôi sẽ vận chuyển các mặt hàng CÀNG SỚM CÀNG TỐT, chúng tôi luôn cung cấp cho bạn những sản phẩm chất lượng cao và giá cả thấp, vui lòng giữ cách liên lạc của bạn không bị (thuê bao không liên lạc được) sau khi vận chuyển, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp đỡ để giải quyết bất kỳ vấn đề nào bạn gặp phải, và chúng tôi hy vọng bạn sẽ thích mua sắm của mình và hy vọng rằng sản phẩm của chúng tôi có thể mang lại cho bạn niềm vui.
- Phản hồi tích cực của bạn sẽ giúp ích cho chúng tôi rất nhiều, hãy để lại phản hồi tích cực nếu bạn hài lòng với sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi, điều đó sẽ khiến chúng tôi tự tin hơn để làm việc chăm chỉ, chúng tôi cải thiện mỗi ngày và cập nhật sản phẩm mỗi tuần, chúng tôi gắn bó để cung cấp cho bạn với những sản phẩm tốt nhất và tiện lợi.
- Nếu bạn không hài lòng hoặc có bất kỳ vấn đề nào với các mặt hàng bạn nhận được, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi và mô tả các vấn đề bạn gặp phải, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn, nếu đó là nhiệm vụ của chúng tôi và các vấn đề không thể giải quyết được, chúng tôi sẽ cung cấp thay thế hoặc hoàn lại tiền.
- Liên lạc với chúng tôi nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, tất cả các email sẽ được trả lời trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu bạn không nhận được phản hồi của chúng tôi, vui lòng gửi lại email của bạn và chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất.
- Tất cả các bức ảnh của chúng tôi trong cửa hàng là ảnh gốc. Đã đăng ký Bản quyền. Cảm ơn bạn đã đọc!
Thời gian vận chuyển đến tận tay của khách hàng
-
Các mặt hàng sẽ được vận chuyển trong ngày hoặc trong vòng 2-3 ngày làm việc (trừ trường họp thiên tai có thể chậm hơn 1 đến 2 ngày) sau khi chúng tôi xác minh thanh toán của bạn.
-
Các mặt hàng sẽ được kiểm tra kỹ trước khi vận chuyển.
-
Được gửi bởi bưu điện với nhiều hình thức khác nhau, như lấy hàng tại bưu cục, giao tận nơi cho khách, hay hình COD (Nhận hàng rồi thanh toán).
-
Các mặt hàng sẽ được chuyển đến địa chỉ đặt hàng mà khách hàng yêu cầu, chính vì vậy Quý khách vui lòng xác nhận rằng địa chỉ giao hàng khớp với địa chỉ đặt hàng của quý khách, điện thoại nên giữ liên lạc với nhau (không nên khóa máy khi hàng đang đi đường).
-
Nếu bạn chưa nhận được lô hàng của mình trong ngày (hay thời gian quá lâu khi bưu cục chưa giao), vui lòng liên lạc với chúng tôi. Chúng tôi sẽ theo dõi lô hàng và trả lời trong vòng 24 giờ.
Thời gian giao hàng:
- Vận chuyển trong sài gòn (TPHCM): Khoảng 1-2 tiếng (trong ngày)
- Khu vực Tây ninh, bình phước, bình dương, đồng nai: Nhận hàng trong này (gởi nhà xe theo yêu cầu của khách thì 3-5 tiếng)
- Khu vực nam trung bộ từ Bình thuận, Ninh thuận, Nha Trang, Phú yên, Bình định, Quảng ngãi, Đà Nẵng, Huế: Khoảng 2 đến 3 ngày.
- Khu vực Bắc trung bộ từ Quảng trị, Quảng Bình, Ninh Bình, Hà Tĩnh, Thanh Hóa, Hà Nội, Hà Đông: Khoảng 3 đến 5 ngày.
- (Các quốc gia khác hoặc vùng sâu vùng xa có thể mất nhiều thời gian hơn.)
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ các chi phí vận chuyển (có thể thỏa thuận, có những chương trình bao phí vận chuyển).
- Nếu bạn không thể nhận hàng sau 15 ngày kể từ ngày chúng tôi gửi thư cho bạn, vui lòng liên lạc trực tiếp với chúng tôi.
- Chúng tôi sẽ cùng bạn giải quyết vụ việc. Hãy tin tưởng chúng tôi, chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ tốt nhất với sự trung thực.
Trả hàng & bảo hành
- Bảo hành bao Test, hoặc từ 1-2 năm của nhà sản xuất đối với các mặt hàng bị lỗi (không bao gồm các mặt hàng sử dụng không chính xác hoặc sử dụng sai bị cháy nổ của người mua).
- Đối với hàng hóa bị lỗi trong khi nhận hàng hoặc tromg vòng 2-3 ngày kể từ ngày nhận, bạn gửi lại cho chúng tôi để sửa chữa, trao đổi hoặc hoàn lại miễn phí (hoặc có thể tùy biến, tùy thuộc vào tình huống khác nhau để sử lý sao cho tiện lợi nhất cho bạn).
- Đối với hàng có vấn đề sau 1 tháng sử dụng, bạn gửi lại để được sửa chữa miễn phí (nếu lỗi của bạn chúng tôi có thể hỗ trợ sửa chữa hoàn toàn miễn phí).
- Để sửa chữa, trao đổi, hoàn trả đầy đủ, chúng tôi sẽ chịu phí trả lại, chi phí vận chuyển do người bán và người mua chịu một nửa.
Phản hồi:
- Nó sẽ được đánh giá rất cao nếu bạn ủng hộ chúng tôi và để lại cho chúng tôi thông tin phản hồi tích cực, khi bạn hài lòng với chất lượng hàng hóa và dịch vụ của chúng tôi.
- Nếu có bất cứ điều gì bạn không hài lòng, bao gồm chất lượng hàng hóa hoặc dịch vụ của chúng tôi, vui lòng cho tôi biết bất cứ lúc nào, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giải quyết các vấn đề. Đề nghị và sự hiểu biết của bạn được đánh giá rất cao! Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để cải thiện chất lượng hàng hóa và dịch vụ của chúng tôi liên tục, để phục vụ bạn tốt hơn. Cảm ơn rât nhiều vì sự ủng hộ của bạn!
Hình thức thanh toán
-
Chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản hoặc nhận ở chổ vận chuyển.
-
Chúng tôi xuất hoá đơn lấy VAT 10% trên giá trị đơn hàng.
-
Công ty chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản…
-
Khách hàng ở tỉnh vui lòng thanh toán trước sau đó trong vòng 1-2 tiếng chúng tôi sẽ giao hàng cho bạn. Tài khoản ngân hàng bạn vui lòng vào mục thanh toán trên website https://ledvinhtien.com của chúng tôi để hiểu rỏ hơn.
Chi tiết giao hàng
-
Chúng tôi giao hàng trên toàn quốc bằng nhiều hình thức vận chuyển khác nhau, xin vui lòng liên lạc với chúng tôi để chúng tôi tư vấn rõ hơn cho bạn.
-
Tất cả các sản phẩm sẽ được TEST CẨN THẬN trước khi chuyển đến địa đã thoả thuận. Vui lòng kiểm tra địa chỉ của bạn là đúng, chúng tôi gửi đơn đặt hàng của bạn trong vòng 1 ngày khi bạn đã chuyển khoản.
-
Nếu bạn không nhận được hàng của bạn, xin vui lòng liên lạc với chúng tôi, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức mình để giải quyết bất kỳ vấn đề với bạn.
Liên lạc chúng tôi
- Chào mừng đến VĨNH TIẾN, nếu bạn có bất kỳ câu hỏi, xin vui lòng liên lạc với chúng tôi qua email, sms, ĐT, ZALO ở phần Liên lạc mua hàng.
- Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24 giờ. (Ngoại trừ ngày cuối tuần và ngày lễ).
- Chúng tôi đang ở TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Cần Thơ, Đà Nẵng, Biên Hòa Đồng Nai, Phan Rang, Tuy Hòa Phú Yên, Quy Nhơn Bình Định, Nha trang khánh hòa, Ninh thuận, Bình Thuận, Biên Hòa Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước, Huế, Nhật tảo, Chợ Dân Sinh, Kim biên, Chợ lớn. Có khoảng 3000 loại sản phẩm trong công ty của tôi, các sản phẩm của chúng tôi bao gồm các thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, vật tư quảng cáo - xây dựng: Tấm mica, tấm Formex, tấm Aluminium, sơn xịt, cốp pha - giàn giáo, ống thép - nhôm - sắt cây, đèn led quảng cáo, đèn led dân dụng, ống luồng, ruột gà, đèn led năng lượng mặt trời, đèn pha năng lượng, đèn đường led năng lượng, thiết bị điện panasonic, mpe, đèn đường led, đèn led nông nghiệp, led nhà xưởng, led hắt 3 bóng... mặt hàng điện tử hữu ích khác.
- Nếu bạn có bất kỳ vấn đề, chúng tôi rất vui lòng giúp bạn. Chúng tôi xử lý khối lượng lớn email mỗi ngày. Xin cho phép chúng tôi để trả lời email của bạn trong vòng 3 giờ.
Khách hàng muốn xem thêm các loại phụ kiện đèn led, camera, vật liệu xây dựng khác thì hãy truy cập đường link này nhé: https://ledvinhtien.com/phu-kien-led-camera
